Thông tin Khu công nghiệp Tân Phú - Đồng Nai
Trong họat động phát triển và kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp, tính đến giữa năm 2005, công ty Tín Nghĩa đang phát triển 5 khu công nghiệp với tổng diện tích 2425ha, bao gồm 4 khu công nghiệp công ty trực tiếp quản lý như KCN Nhơn Trạch 3, KCN Tam phước, KCN Ông Kèo, KCN Tân Phú, đã cho thuê 1.130ha/1921 ha đất công nghiệp, lấp đầy 60% diện tích, và 1 KCN công ty tham gia cổ phần đã phủ kín diện tích cho thuê.
Ngày 14/06/2004, Công ty Tín Nghĩa đã được UBND tỉnh Đồng Nai giao nhiệm vụ phát triển KCN Tân Phú thuộc thị trấn Tân Phú, tỉnh Đồng Nai với diện tích 49,6 ha. Nằm dọc quốc lộ 20 đi các tỉnh tây nguyên – vùng nguyên liệu nông lâm sản của cả nước – được hưởng nhiều chính sách ưu đãi của Tỉnh và chính phủ, KCN Tân Phú là địa điểm thuận lợi cho các nhà đầu tư trong các lĩnh vực sản xuất, chế biến thực phẩm và nông lâm thổ sản.

1. Đặc điểm
- Tên: Khu công nghiệp Tân Phú - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thống Nhất
- Mã số: TANPHU-IP-DNA - Thời gian vận hành: 2007
- Địa chỉ: Quốc lộ 20, thị trấn Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Tổng diện tích: 104ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Tỷ lệ lấp đầy: 80%
- Giá: 55 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
- Ngành nghề chính: Chế biến thực phẩm; vật liệu xây dựng; cơ khí; điện tử; gỗ và các sản phẩm về gỗ; dệt may; hàng tiêu dùng; nhựa
- Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
2. Vị trí địa lý
- Đường bộ: Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 70km
- Hàng không: Sân bay Quốc tế Long Thành: 67 km, Sân bay Tân Sơn Nhất: 105km
- Xe lửa: Ga Biên Hoà: 76 km
- Cảng biển: Cảng Thị Vải - Cái Mép: 95 km
.jpg)
Bản đồ vị trí Khu công nghiệp Tân Phú - Đồng Nai ( nguồn: internet )
3. Cơ sở hạ tầng và giao thông
Giao thông nội khu: Đường chính rộng 28m ( 4 lanes), đường phụ rộng 15m ( 2 lanes )
Nguồn điện: 110/22KV
Công suất nguồn: 63MVA
Giá điện: Giờ cao điểm ( 0.1 USD ) - Bình thường ( 0.05 USD ) - Giờ thấp điểm ( 0.03 USD )
Nguồn nước: EVN
Giá nước sạch: 0.4 USD/m3
Phí nước thải: 0.28 USD/m3
Chất lượng nước trước khi xử lý: Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý: Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Theo iipvietnam.com
